Accommodation là gì?

/əˌkɑməˈdeɪʃən/Danh từ

Accommodation nghĩa là Chỗ ở, điều kiện ăn ở

Hình minh họa từ Accommodation - Chỗ ở, điều kiện ăn ở

Ví dụ với Accommodation

  • The accommodation condition of this tour is quite good.

    Điều kiện ăn ở của tour du lịch này khá tốt

  • A1We need to book our holiday accommodation at least three weeks in advance.

    Chúng ta cần đặt chỗ ở cho kỳ nghỉ trước ít nhất ba tuần.

  • B1The conference organizers arranged comfortable hotel accommodation for all keynote speakers.

    Ban tổ chức hội nghị đã sắp xếp chỗ ở khách sạn tiện nghi cho tất cả các diễn giả chính.

  • B2Ecotourism lodges offer solar-powered sustainable accommodation deep within the cloud forest.

    Các khu nhà trọ sinh thái mang lại chỗ ở bền vững chạy bằng năng lượng mặt trời giữa rừng mây.

Cụm từ thường đi với Accommodation

  • hotel accommodation: chỗ ở khách sạn
  • book accommodation: đặt chỗ ở trước
  • budget accommodation: chỗ ở bình dân giá rẻ

Từ đồng nghĩa

  • lodging: nơi ăn chốn ở
  • quarters: chỗ trọ

Mẹo ghi nhớ

Ở còm mọn đây (Accommodation) tìm chỗ ở bình dân cho chuyến phượt dài ngày.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →