Flight attendant là gì?

/əˈtɛndənt/Danh từ

Flight attendant nghĩa là Tiếp viên hàng không

Hình minh họa từ Flight attendant - Tiếp viên hàng không

Ví dụ với Flight attendant

  • The flight attendants work continuously throughout the 12-hour flight.

    Các tiếp viên hàng không làm việc liên tục xuyên suốt chuyến bay 12 giờ

  • A1The flight attendant demonstrated how to fasten seat belts and use oxygen masks.

    Tiếp viên hàng không đã làm mẫu cách thắt dây an toàn và dùng mặt nạ dưỡng khí.

  • B1Flight attendants are trained in rigorous emergency ditching procedures and onboard cardiopulmonary resuscitation.

    Tiếp viên hàng không được huấn luyện kỹ lưỡng quy trình hạ cánh khẩn cấp trên biển và hồi sức tim phổi trên máy bay.

  • B2Airlines prioritize multilingual fluency and crisis de-escalation skills during flight attendant recruitment.

    Các hãng hàng không ưu tiên khả năng đa ngôn ngữ và kỹ năng xoa dịu xung đột khi tuyển dụng tiếp viên hàng không.

Cụm từ thường đi với Flight attendant

  • cabin flight attendant: tiếp viên hàng không khoang khách
  • flight attendant instructions: hướng dẫn an toàn của tiếp viên hàng không
  • friendly flight attendant: tiếp viên hàng không thân thiện

Từ đồng nghĩa

  • steward/stewardess: tiếp viên hàng không
  • cabin crew member: thành viên phi hành đoàn

Mẹo ghi nhớ

Phi lại ân cần (Flight attendant) phục vụ hành khách nụ cười rạng rỡ của tiếp viên hàng không.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →