Custom là gì?

/ˈkʌstəm/Danh từ

Custom nghĩa là Phong tục tập quán

Hình minh họa từ Custom - Phong tục tập quán

Ví dụ với Custom

  • There are fascinating customs every place you visit.

    Có rất nhiều phong tục tập quán thú vị ở bất cứ nơi nào bạn ghé thăm

  • A1Visitors should respect local customs and dress modestly when entering pagodas.

    Du khách nên tôn trọng phong tục tập quán địa phương và ăn mặc kín đáo khi bước vào chùa.

  • B1Immigration officers checked our declaration cards thoroughly as we passed through international customs.

    Nhân viên xuất nhập cảnh đã kiểm tra kỹ tờ khai khi chúng tôi đi qua khu vực hải quan quốc tế.

  • B2Anthropologists documented how wedding gift-giving customs cement long-term inter-village alliances.

    Các nhà nhân chủng học đã ghi chép lại cách phong tục trao quà cưới củng cố liên minh lâu dài giữa các làng.

Cụm từ thường đi với Custom

  • local customs: phong tục tập quán địa phương
  • custom-made: đặt làm theo yêu cầu riêng
  • go through customs: làm thủ tục hải quan

Từ đồng nghĩa

  • tradition: truyền thống
  • convention: tập tục

Mẹo ghi nhớ

Cất tơ mỏng (Custom) theo đúng phong tục tập quán dệt lụa ngàn xưa truyền lại.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →