virtuoso là gì?

/ˌvɜːtʃuˈəʊsəʊ/Danh từ

virtuoso nghĩa là bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng

Hình minh họa từ virtuoso - bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng

Ví dụ với virtuoso

  • We can see a virtuoso here.

    Chúng ta có thể thấy một bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng ở đây.

  • A1We can see a virtuoso here.

    Chúng ta có thể thấy một bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng ở đây.

  • B1Understanding the role of virtuoso is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how virtuoso influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với virtuoso

  • common virtuoso: bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng phổ biến
  • essential virtuoso: bậc thầy nghệ sĩ tài ba xuất chúng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • master musician: nghệ sĩ bậc thầy

Mẹo ghi nhớ

Nghệ sĩ virtuoso biểu diễn kỹ thuật gảy đàn điêu luyện khiến khán giả thán phục.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →