Dentist là gì?

/ˈdɛntəst/Danh từ

Dentist nghĩa là Nha sĩ

Hình minh họa từ Dentist - Nha sĩ

Ví dụ với Dentist

  • I hate going to the dentist.

    Tớ ghét đến gặp nha sĩ lắm

  • A1I have an appointment with the dentist tomorrow to check my toothache.

    Tôi có một lịch hẹn với nha sĩ vào ngày mai để kiểm tra chiếc răng đau.

  • B1The dentist advised her to floss daily and cut down on sugary beverages.

    Nha sĩ khuyên cô nên dùng chỉ nha khoa hàng ngày và giảm bớt đồ uống có đường.

  • B2Modern dental practices utilize 3D imaging technology to streamline painless orthodontic procedures.

    Các phòng khám nha khoa hiện đại sử dụng công nghệ hình ảnh 3D để tối ưu hóa quy trình chỉnh nha không đau.

Cụm từ thường đi với Dentist

  • pediatric dentist: nha sĩ nhi khoa
  • dentist appointment: lịch hẹn nha sĩ
  • visit the dentist: đi khám nha sĩ

Từ đồng nghĩa

  • dental surgeon: bác sĩ phẫu thuật nha khoa
  • orthodontist: bác sĩ chỉnh nha

Mẹo ghi nhớ

Đen tít (Dentist) - răng đen kịt tít bên trong nên phải đến gặp nha sĩ trám lại.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →