Designer là gì?
Designer nghĩa là Nhà thiết kế

Ví dụ với Designer
This dress is made by a famous designer.
Cái váy này được làm ra bởi một nhà thiết kế danh tiếng
A1A talented graphic designer created this colorful website logo.
Một nhà thiết kế đồ họa tài năng đã tạo ra logo trang web rực rỡ này.
B1The interior designer selected minimalist furniture to maximize natural lighting.
Nhà thiết kế nội thất đã chọn đồ đạc tối giản để tối đa hóa ánh sáng tự nhiên.
B2UX designers conduct extensive usability testing to craft frictionless mobile interfaces.
Các nhà thiết kế trải nghiệm người dùng thực hiện thử nghiệm khả dụng chuyên sâu để tạo ra giao diện di động mượt mà.
Cụm từ thường đi với Designer
- fashion designer: nhà thiết kế thời trang
- graphic designer: nhà thiết kế đồ họa
- interior designer: nhà thiết kế nội thất
Từ đồng nghĩa
- creator: người sáng tạo
- stylist: nhà tạo mẫu
- artist: nghệ sĩ thiết kế
Mẹo ghi nhớ
Đi giai nơ (Designer) đeo nơ cổ áo sành điệu là nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.