Engineer là gì?

/ˈɛnʤəˈnɪr/Danh từ

Engineer nghĩa là Kỹ sư

Hình minh họa từ Engineer - Kỹ sư

Ví dụ với Engineer

  • We need to hire 2 more engineers for our company.

    Chúng ta cần thuê thêm 2 kỹ sư cho công ty

  • A1My brother is studying hard at university to become an electrical engineer.

    Anh trai tôi đang học tập chăm chỉ ở trường đại học để trở thành một kỹ sư điện.

  • B1The civil engineer inspected the suspension bridge following the minor earthquake.

    Kỹ sư xây dựng đã kiểm tra cây cầu treo sau trận động đất nhỏ.

  • B2Lead engineers orchestrated complex system migrations with zero operational downtime.

    Các kỹ sư trưởng đã điều phối quá trình di chuyển hệ thống phức tạp mà không có thời gian gián đoạn hoạt động.

Cụm từ thường đi với Engineer

  • civil engineer: kỹ sư xây dựng dân dụng
  • software engineer: kỹ sư phần mềm
  • mechanical engineer: kỹ sư cơ khí

Từ đồng nghĩa

  • technologist: chuyên gia kỹ thuật
  • technician: kỹ thuật viên
  • developer: kỹ sư phát triển

Mẹo ghi nhớ

Em ghi nơ (Engineer) - kỹ sư trẻ ghi chép tỉ mỉ thông số động cơ máy bay.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →