Pilot là gì?

/ˈpaɪlət/Danh từ

Pilot nghĩa là Phi công

Hình minh họa từ Pilot - Phi công

Ví dụ với Pilot

  • Is this your first flight as a pilot?

    Đây có phải chuyến bay đầu tiên của cậu với tư cách phi công không?

  • A1The airline pilot welcomed passengers aboard the flight to Tokyo.

    Phi công của hãng hàng không đã chào đón hành khách lên chuyến bay đi Tokyo.

  • B1Aspiring commercial pilots must log hundreds of flight hours in flight simulators.

    Những người muốn trở thành phi công thương mại phải tích lũy hàng trăm giờ bay trong buồng lái mô phỏng.

  • B2The pilot’s calm composure during sudden turbine failure averted an imminent catastrophe.

    Sự bình tĩnh của phi công trong sự cố hỏng tuabin đột ngột đã ngăn chặn một thảm họa cận kề.

Cụm từ thường đi với Pilot

  • commercial pilot: phi công thương mại
  • fighter pilot: phi công tiêm kích chiến đấu
  • co-pilot: phi công phụ

Từ đồng nghĩa

  • aviator: người lái máy bay
  • flier: phi công

Mẹo ghi nhớ

Phao lướt (Pilot) trên mây - phi công tài ba điều khiển máy bay xuyên qua tầng trời.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →