Policeman là gì?

/pəˈlismən/Danh từ

Policeman nghĩa là Cảnh sát

Hình minh họa từ Policeman - Cảnh sát

Ví dụ với Policeman

  • Tony has been a policeman for almost 30 years.

    Tony đã làm một cảnh sát trong gần 30 năm

  • A1The policeman helped the lost little boy find his parents in the crowd.

    Người cảnh sát đã giúp cậu bé đi lạc tìm thấy bố mẹ trong đám đông.

  • B1A traffic policeman directed vehicles through the busy intersection after the signal failed.

    Một cảnh sát giao thông đã điều tiết xe cộ qua ngã tư đông đúc sau khi đèn tín hiệu gặp sự cố.

  • B2Community policing initiatives build mutual trust between local policemen and inner-city residents.

    Các sáng kiến cảnh sát cộng đồng xây dựng niềm tin lẫn nhau giữa cảnh sát địa phương và cư dân nội đô.

Cụm từ thường đi với Policeman

  • traffic policeman: cảnh sát giao thông
  • plainclothes policeman: cảnh sát mặc thường phục
  • policeman on duty: cảnh sát đang làm nhiệm vụ

Từ đồng nghĩa

  • police officer: sĩ quan cảnh sát (từ chuẩn trung tính)
  • constable: viên cảnh sát
  • patrolman: cảnh sát tuần tra

Từ trái nghĩa

  • criminal: tội phạm

Mẹo ghi nhớ

Pô-lít mèn (Policeman) - cảnh sát tuần tra giữ gìn trật tự bình yên khu phố.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →