Soldier là gì?

/ˈsoʊlʤər/n.

Soldier nghĩa là Người lính

Hình minh họa từ Soldier - Người lính

Ví dụ với Soldier

  • He is a soldier coming back from Afghanistan.

    Anh ấy là một người lính trở về từ chiến trường Afghanistan

  • A1The brave soldier returned home safely after serving in the army.

    Người lính dũng cảm đã trở về nhà an toàn sau khi phục vụ trong quân đội.

  • B1Soldiers assisted civilian relief efforts by delivering potable water to flooded villages.

    Những người lính đã hỗ trợ công tác cứu trợ dân sự bằng việc vận chuyển nước sạch đến các làng bị lũ lụt.

  • B2Veteran soldiers undergo rigorous psychological counseling to overcome post-traumatic stress disorders.

    Những người lính cựu binh trải qua quá trình tham vấn tâm lý nghiêm ngặt để vượt qua hội chứng rối loạn căng thẳng sau sang chấn.

Cụm từ thường đi với Soldier

  • brave soldier: người lính dũng cảm
  • foot soldier: lính bộ binh
  • wounded soldier: người lính bị thương

Từ đồng nghĩa

  • fighter: chiến sĩ
  • warrior: chiến binh
  • trooper: người lính xung kích

Từ trái nghĩa

  • civilian: thường dân

Mẹo ghi nhớ

Sâu giờ (Soldier) - người lính luyện tập thao trường sâu hàng giờ trong nắng gió.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →