Security man là gì?

/sɪˈkjʊrəti mən/Danh từ

Security man nghĩa là Bảo vệ

Hình minh họa từ Security man - Bảo vệ

Ví dụ với Security man

  • The security man drags the homeless man out of the building.

    Bảo vệ lôi người đàn ông vô gia cư ra khỏi tòa nhà

  • A1The security man asked visitors to sign their names at the entrance gate.

    Nhân viên bảo vệ đã yêu cầu khách ký tên vào sổ ở cổng vào.

  • B1The watchful security man noticed an unauthorized vehicle parked near the warehouse rear exit.

    Người bảo vệ cảnh giác đã nhận thấy một chiếc xe lạ đỗ gần cửa sau nhà kho.

  • B2Modern security personnel monitor digital surveillance matrices while coordinating with patrol officers.

    Lực lượng an ninh bảo vệ hiện đại theo dõi ma trận camera số hóa song song với việc phối hợp cùng đội tuần tra.

Cụm từ thường đi với Security man

  • night security man: nhân viên bảo vệ ban đêm
  • bank security man: nhân viên bảo vệ ngân hàng
  • security man on patrol: nhân viên bảo vệ đang đi tuần tra

Từ đồng nghĩa

  • security guard: nhân viên bảo vệ
  • watchman: người gác đêm
  • bouncer: vệ sĩ bảo vệ trật tự

Từ trái nghĩa

  • intruder: kẻ xâm nhập
  • burglar: kẻ trộm bẻ khóa

Mẹo ghi nhớ

Sê-kiu-ri-ti mèn (Security man) - chú bảo vệ đứng gác cổng kiểm tra thẻ ra vào nghiêm ngặt.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →