Baker là gì?

/ˈbeɪkər/Danh từ

Baker nghĩa là Thợ làm bánh

Hình minh họa từ Baker - Thợ làm bánh

Ví dụ với Baker

  • My mom is the town’s favorite baker.

    Mẹ tôi là thợ làm bánh được yêu mến của thị trấn

  • A1The local baker wakes up before dawn to bake delicious fresh bread.

    Người thợ làm bánh địa phương thức dậy trước bình minh để nướng bánh mì tươi thơm ngon.

  • B1The artisan baker uses natural sourdough starters rather than commercial yeast.

    Người thợ bánh thủ công sử dụng men bột chua tự nhiên thay vì men công nghiệp.

  • B2Master bakers understand how ambient humidity influences dough fermentation kinetics.

    Các thợ làm bánh bậc thầy thấu hiểu độ ẩm môi trường tác động thế nào đến động học lên men của bột.

Cụm từ thường đi với Baker

  • master baker: thợ làm bánh bậc thầy
  • baker's dozen: mười ba cái (tập tục thêm 1 cái bánh)
  • traditional baker: thợ bánh truyền thống

Từ đồng nghĩa

  • pastry chef: đầu bếp làm bánh ngọt
  • confectioner: người làm bánh kẹo

Mẹo ghi nhớ

Bê cơ (Baker) sở làm bánh từ sáng tinh mơ nướng bánh mì nóng giòn.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →