Businessman là gì?
Businessman nghĩa là Doanh nhân

Ví dụ với Businessman
There is something so powerful in successful businessmen.
Có gì đó thật quyền lực ở các doanh nhân thành đạt
A1My uncle is a businessman who owns three shoe shops in Hanoi.
Chú tôi là một doanh nhân sở hữu ba cửa hàng giày tại Hà Nội.
B1The self-made businessman invested heavily in green technology startups.
Vị doanh nhân tự thân đã đầu tư mạnh tay vào các dự án khởi nghiệp công nghệ xanh.
B2Astute businessmen foresee disruptive industry trends long before competitors react.
Những doanh nhân nhạy bén nhìn trước được xu hướng đột phá của ngành rất lâu trước khi đối thủ kịp phản ứng.
Cụm từ thường đi với Businessman
- successful businessman: doanh nhân thành đạt
- prominent businessman: doanh nhân nổi bật
- self-made businessman: doanh nhân tự thân lập nghiệp
Từ đồng nghĩa
- entrepreneur: doanh nhân khởi nghiệp
- business executive: nhà quản trị kinh doanh
- tycoon: ông trùm kinh doanh
Mẹo ghi nhớ
Bịt nít mèn (Businessman) - doanh nhân đeo kính đen bước xuống xe hơi sang trọng.