Architect là gì?

/ˈɑrkəˌtɛkt/Danh từ

Architect nghĩa là Kiến trúc sư

Hình minh họa từ Architect - Kiến trúc sư

Ví dụ với Architect

  • Who is the architect of the Eiffel Tower?

    Ai là kiến trúc sư của tháp Eiffel?

  • A1An architect drew the blueprints for our modern new family house.

    Một kiến trúc sư đã vẽ bản thiết kế cho ngôi nhà gia đình hiện đại mới của chúng tôi.

  • B1The architect integrated eco-friendly solar panels directly into the facade of the building.

    Kiến trúc sư đã tích hợp các tấm pin mặt trời thân thiện với môi trường trực tiếp vào mặt tiền tòa nhà.

  • B2Renowned architects balance functional spatial utility with bold aesthetic statements.

    Các kiến trúc sư danh tiếng cân bằng giữa tiện ích không gian với tuyên ngôn thẩm mỹ táo bạo.

Cụm từ thường đi với Architect

  • chief architect: kiến trúc sư trưởng
  • landscape architect: kiến trúc sư cảnh quan
  • software architect: kiến trúc sư phần mềm

Từ đồng nghĩa

  • designer: nhà thiết kế
  • master planner: người lập đồ án bậc thầy
  • builder: người kiến tạo

Mẹo ghi nhớ

A kì tét (Architect) - kiến trúc sư thức đêm vẽ thiết kế bản vẽ kỳ lạ.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →