Friend là gì?

/frɛnd/Danh từ

Friend nghĩa là Bạn bè

Hình minh họa từ Friend - Bạn bè

Ví dụ với Friend

  • He is a popular kid at school so he has many friends.

    Cậu ấy là một học sinh nổi tiếng trong trường nên có rất nhiều bạn bè

  • A1She loves spending Saturday afternoons drinking coffee with friends.

    Cô ấy thích dành những chiều thứ Bảy uống cà phê tán gẫu với bạn bè.

  • B1A loyal friend stands faithfully beside you through adversity when others abandon you.

    Một người bạn trung thành sẽ kiên định đứng cạnh bạn trong gian khó khi người khác quay lưng.

  • B2Reconnecting with childhood friends reignited his passion for landscape photography.

    Việc kết nối lại với những người bạn nối khố thời thơ ấu đã thổi bùng lại niềm đam mê nhiếp ảnh phong cảnh của anh.

Cụm từ thường đi với Friend

  • close friend: bạn thân
  • childhood friend: bạn nối khố thời thơ ấu
  • make friends: kết bạn

Từ đồng nghĩa

  • buddy: bạn thân
  • companion: bạn đồng hành

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Phen (Friend) này bạn bè rủ nhau đi phượt xuyên Việt.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →