Fiancé là gì?

/ˌfiːɑːnˈseɪ/Danh từ

Fiancé nghĩa là Chồng chưa cưới

Hình minh họa từ Fiancé - Chồng chưa cưới

Ví dụ với Fiancé

  • She introduced her fiancé to her parents at dinner.

    Cô ấy đã giới thiệu chồng chưa cưới với bố mẹ trong bữa tối

  • A1Her fiancé proposed to her on top of the Eiffel Tower.

    Chồng chưa cưới đã cầu hôn cô ấy trên đỉnh tháp Eiffel.

  • B1She and her fiancé are busy finalizing invitations for their autumn wedding ceremony.

    Cô và vị hôn phu đang bận rộn hoàn tất thiệp mời cho hôn lễ mùa thu.

  • B2Tragically, her fiancé was deployed abroad just weeks prior to their scheduled nuptials.

    Thật trớ trêu, vị hôn phu của cô đã bị điều động ra nước ngoài chỉ vài tuần trước ngày cưới dự kiến.

Cụm từ thường đi với Fiancé

  • fiancé and fiancée: chồng chưa cưới và vợ chưa cưới
  • introduce fiancé: giới thiệu hôn phu
  • prospective fiancé: người chồng tương lai

Từ đồng nghĩa

  • betrothed: người đã hứa hôn
  • husband-to-be: chồng sắp cưới

Từ trái nghĩa

  • ex-fiancé: hôn phu cũ

Mẹo ghi nhớ

Phi ân say (Fiancé) ngất ngây hạnh phúc trao nhẫn cho chồng chưa cưới.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →