Hate là gì?

/heɪt/Động từ

Hate nghĩa là Ghét bỏ, căm ghét

Hình minh họa từ Hate - Ghét bỏ, căm ghét

Ví dụ với Hate

  • It feels terrible to have to work with someone you hate.

    Cảm giác sẽ rất tệ hại nếu bạn phải làm việc với người mình căm ghét

  • A1I hate getting stuck in heavy traffic during rush hour.

    Tôi ghét bị kẹt xe trong giờ cao điểm.

  • B1Harboring deep hate harms the person who holds it more than the intended recipient.

    Ôm giữ lòng hận thù sâu sắc làm hại người giữ nó nhiều hơn là đối tượng phải nhận.

  • B2Online platforms are enforcing stringent algorithms to suppress xenophobic hate speech.

    Các nền tảng trực tuyến đang thực thi các thuật toán nghiêm ngặt để dập tắt ngôn từ thù hận bài ngoại.

Cụm từ thường đi với Hate

  • hate someone with a passion: ghét cay ghét đắng ai đó
  • filled with hate: tràn ngập hận thù
  • hate speech: ngôn từ thù hận

Từ đồng nghĩa

  • loathe: ghê tởm, ghét
  • detest: căm ghét

Từ trái nghĩa

  • love: yêu mến
  • adore: tôn sùng, yêu

Mẹo ghi nhớ

Hết (Hate) rồi tình cảm xưa chỉ còn lại nỗi ghét bỏ.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →