Love là gì?

/lʌv/Động từ

Love nghĩa là Yêu – (noun)

Hình minh họa từ Love - Yêu – (noun)

Ví dụ với Love

  • All we need is love.

    Tất cả những gì chúng ta cần là tình yêu

  • A1They fell in love while studying at college together.

    Họ phải lòng nhau khi cùng học chung trường đại học.

  • B1Unconditional parental love gives children the courage to explore the world without fear.

    Tình yêu vô điều kiện của cha mẹ trao cho con cái lòng can đảm khám phá thế giới không âu lo.

  • B2The poem expresses profound gratitude for the sacrificial love demonstrated by veteran nurses.

    Bài thơ thể hiện lòng biết ơn sâu sắc đối với tình yêu thương đầy hy sinh của các nữ y tá kỳ cựu.

Cụm từ thường đi với Love

  • fall in love: phải lòng, rơi vào lưới tình
  • unconditional love: tình yêu vô điều kiện
  • love of my life: tình yêu của cuộc đời tôi

Từ đồng nghĩa

  • affection: tình cảm yêu thương
  • devotion: sự tận tâm yêu thương

Từ trái nghĩa

  • hate: căm ghét
  • loathing: sự ghê tởm

Mẹo ghi nhớ

Lấp (Love) đầy trái tim bằng tình yêu thương nồng ấm.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →