yuzu là gì?

/ˈjuːzuː/Danh từ

yuzu nghĩa là quả quýt yuzu Nhật Bản

Hình minh họa từ yuzu - quả quýt yuzu Nhật Bản

Ví dụ với yuzu

  • The chef added drops of fresh yuzu juice to the soup.

    Đầu bếp đã thêm vài giọt nước cốt yuzu tươi vào súp.

  • A1The chef added drops of fresh yuzu juice to the soup.

    Đầu bếp đã thêm vài giọt nước cốt yuzu tươi vào súp.

  • B1Highly aromatic yuzu citrus rind is prized in Japanese gastronomy for seasoning sashimi and dressings.

    Vỏ cam quýt yuzu thơm ngào ngạt được đánh giá cao trong ẩm thực Nhật Bản để nêm gia vị cho sashimi và nước sốt.

  • B2Cold-hardy yuzu hybrids tolerate subzero temperatures far better than typical subtropical lemons and oranges.

    Các giống lai yuzu chịu lạnh tốt chịu được nhiệt độ dưới 0 tốt hơn nhiều so với chanh và cam cận nhiệt đới thông thường.

Cụm từ thường đi với yuzu

  • fragrant yuzu: quýt yuzu thơm ngát
  • yuzu juice: nước cốt quả yuzu

Từ đồng nghĩa

  • Japanese citrus: cam quýt Nhật

Mẹo ghi nhớ

Yuzu quả quýt thơm lừng của Nhật làm sốt chấm ponzu tuyệt đỉnh.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →