Kumquat là gì?

/ˈkʌmkwɑːt/Danh từ

Kumquat nghĩa là Quả quất, quả tắc

Hình minh họa từ Kumquat - Quả quất, quả tắc

Ví dụ với Kumquat

  • Unlike other citrus, bite-sized kumquats are popped whole into the mouth, rind and all.

    Không giống như các loại cam quýt khác, những quả quất nhỏ vừa ăn được bỏ nguyên quả vào miệng, ăn cả vỏ lẫn ruột.

  • A1You can eat the sweet skin of the little orange kumquat along with the sour juicy center.

    Bạn có thể ăn cả lớp vỏ ngọt của quả quất nhỏ màu cam cùng với phần ruột chua mọng nước.

  • B1Kumquat rinds contain aromatic limonene essential oils, yielding an inversion where the peel is sweet while internal pulp is tart.

    Vỏ quất chứa các loại tinh dầu limonene thơm, tạo ra sự đảo ngược độc đáo khi vỏ thì ngọt trong khi phần cùi bên trong lại chua.

  • B2Potted kumquat bushes loaded with golden fruit symbolize imperial prosperity and wealth during Lunar New Year festivities.

    Những chậu quất cảnh trĩu quả vàng tượng trưng cho sự thịnh vượng và giàu sang trong dịp Tết Nguyên Đán.

Cụm từ thường đi với Kumquat

  • candied kumquat: mứt quất dẻo
  • sweet kumquat rind: vỏ quất ngọt thơm
  • kumquat tree: cây quất cảnh

Từ đồng nghĩa

  • miniature citrus: cam quýt thu nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Cầm quất (Kumquat) - cầm cành quất trĩu quả vàng ươm chưng ngày tết tài lộc.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →