tolerant là gì?

/ˈtɒlərənt/Tính từ

tolerant nghĩa là khoan dung bao dung

Hình minh họa từ tolerant - khoan dung bao dung

Ví dụ với tolerant

  • A healthy multicultural society encourages citizens to be tolerant of diverse beliefs.

    Một xã hội đa văn hóa lành mạnh khuyến khích công dân khoan dung với những tín ngưỡng đa dạng.

  • A1Parents should be tolerant of minor teenage mistakes.

    Cha mẹ nên khoan dung với những lỗi lầm nhỏ của lứa tuổi thanh thiếu niên.

  • B1Living abroad made him considerably more tolerant toward unfamiliar social customs and culinary traditions.

    Sống ở nước ngoài làm cho anh trở nên khoan dung hơn nhiều đối với những phong tục xã hội và truyền thống ẩm thực xa lạ.

  • B2Cultivating a tolerant institutional culture mitigates inter-departmental factionalism, fostering creative pluralistic discourse.

    Nuôi dưỡng một văn hóa thể chế khoan dung giúp giảm thiểu chủ nghĩa bè phái giữa các phòng ban, thúc đẩy các cuộc thảo luận đa nguyên sáng tạo.

Cụm từ thường đi với tolerant

  • tolerant of differences: bao dung với những khác biệt
  • tolerant society: xã hội khoan dung

Từ đồng nghĩa

  • broad-minded: tư tưởng cởi mở
  • accepting: chấp nhận tôn trọng

Từ trái nghĩa

  • intolerant: hẹp hòi cố chấp
  • bigoted: mù quáng định kiến

Mẹo ghi nhớ

Tolerate (chấp nhận, tha thứ) -> tolerant (có lòng khoan dung độ lượng).

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →