considerate là gì?

/kənˈsɪdərət/Tính từ

considerate nghĩa là chu đáo ân cần

Hình minh họa từ considerate - chu đáo ân cần

Ví dụ với considerate

  • It was very considerate of him to offer his seat to the pregnant lady.

    Anh ấy thật chu đáo ân cần khi nhường ghế cho người phụ nữ mang thai.

  • A1He is always polite and considerate toward elderly neighbors.

    Anh ấy luôn lịch sự và chu đáo đối với những người hàng xóm lớn tuổi.

  • B1She left a considerate note on the kitchen counter explaining how to heat up dinner.

    Cô để lại một mẩu giấy chu đáo trên quầy bếp hướng dẫn cách hâm nóng bữa tối.

  • B2Cultivating considerate listening habits during heated boardroom negotiations significantly defuses interpersonal hostility.

    Nuôi dưỡng thói quen lắng nghe chu đáo trong các cuộc đàm phán căng thẳng trong phòng họp giúp xoa dịu đáng kể sự thù địch giữa các cá nhân.

Cụm từ thường đi với considerate

  • considerate behavior: cách cư xử chu đáo
  • thoughtful and considerate: tinh tế và ân cần

Từ đồng nghĩa

  • thoughtful: chu đáo thấu hiểu
  • attentive: ân cần quan tâm

Từ trái nghĩa

  • inconsiderate: vô tâm thô lỗ
  • thoughtless: thiếu suy nghĩ

Mẹo ghi nhớ

Consider (cân nhắc suy nghĩ cho người khác) + ate = người luôn chu đáo, biết nghĩ cho người xung quanh.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →