Reliable là gì?

/rɪˈlaɪəbl/Tính từ

Reliable nghĩa là Đáng tin cậy

Hình minh họa từ Reliable - Đáng tin cậy

Ví dụ với Reliable

  • We need a reliable person to manage the company finances.

    Chúng tôi cần một người đáng tin cậy để quản lý tài chính công ty

  • A1He is a reliable friend who always arrives on time.

    Anh ấy là người bạn đáng tin cậy luôn có mặt đúng giờ.

  • B1Reputable journalists never publish unverified claims without corroboration from a reliable source.

    Các nhà báo uy tín không bao giờ đăng tải tin đồn chưa kiểm chứng nếu thiếu nguồn đáng tin.

  • B2Cloud server infrastructure must deliver five-nines uptime to remain commercially reliable.

    Hạ tầng máy chủ đám mây phải đạt độ khả dụng 99,999% để duy trì độ tin cậy thương mại.

Cụm từ thường đi với Reliable

  • reliable source: nguồn tin đáng tin cậy
  • reliable partner: đối tác đáng tin
  • highly reliable: độ tin cậy rất cao

Từ đồng nghĩa

  • dependable: đáng tin cậy
  • trustworthy: chuẩn xác

Từ trái nghĩa

  • unreliable: bấp bênh, không đáng tin
  • erratic: thất thường

Mẹo ghi nhớ

Rẻ lại bển (Reliable) chiếc xe máy cũ chạy cả chục năm vẫn cực kỳ đáng tin cậy.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →