Pessimistic là gì?

/ˌpesɪˈmɪstɪk/Tính từ

Pessimistic nghĩa là Bi quan

Hình minh họa từ Pessimistic - Bi quan

Ví dụ với Pessimistic

  • Do not be so pessimistic before hearing the final results.

    Đừng quá bi quan trước khi nghe kết quả cuối cùng

  • A1Don't be so pessimistic; things will get much better soon.

    Đừng bi quan như vậy; mọi chuyện sẽ sớm tốt đẹp hơn thôi.

  • B1His pessimistic outlook led him to sell all his equities right before the historic market rally.

    Cái nhìn bi quan khiến anh bán sạch cổ phiếu ngay trước đợt phục hồi lịch sử.

  • B2While contingency planning requires realism, adopting an unduly pessimistic posture paralyzes innovation.

    Dù lập kế hoạch dự phòng cần thực tế, việc giữ thái độ bi quan thái quá sẽ làm tê liệt đổi mới.

Cụm từ thường đi với Pessimistic

  • pessimistic forecast: dự báo bi quan
  • pessimistic view: cái nhìn tiêu cực, bi quan
  • unduly pessimistic: bi quan thái quá

Từ đồng nghĩa

  • gloomy: ảm đạm
  • defeatist: bại xu hướng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Bé si mê tích (Pessimistic) cóp nhưng lại luôn bi quan lo sợ rủi ro.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →