Grocery store là gì?

/ˈgroʊsəri stɔr/n.

Grocery store nghĩa là Cửa hàng tạp hóa

Hình minh họa từ Grocery store - Cửa hàng tạp hóa

Ví dụ với Grocery store

  • I will go to the grocery store to buy some vegetables. Any thing else you want me to buy?

    Tớ sẽ tới tiệm tạp hóa để mua rau. Có thứ gì khác cậu muốn tớ mua không?

  • A1I stopped by the grocery store on my way home to grab some eggs.

    Tôi ghé qua cửa hàng tạp hóa trên đường về nhà để mua vài quả trứng.

  • B1Neighborhood grocery stores foster social cohesion by serving as informal hubs for daily village catchups.

    Các tiệm tạp hóa trong khu dân cư gắn kết cộng đồng bằng việc là điểm dừng chân trò chuyện hàng ngày.

  • B2Supply disruptions left grocery store shelves devoid of fresh dairy and poultry products for days.

    Sự gián đoạn chuỗi cung ứng khiến kệ hàng tạp hóa trống trơn các sản phẩm sữa và gia cầm tươi trong nhiều ngày.

Cụm từ thường đi với Grocery store

  • local grocery store: cửa hàng tạp hóa địa phương
  • grocery store aisle: lối đi giữa các quầy hàng tạp hóa
  • run to the grocery store: chạy ù ra tiệm tạp hóa mua đồ

Từ đồng nghĩa

  • convenience store: cửa hàng tiện lợi
  • corner shop: tiệm tạp hóa đầu ngõ

Mẹo ghi nhớ

Ghé rổ sắm sửa (Grocery store) mua đồ gia vị ở cửa hàng tạp hóa thân quen.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →