Zucchini là gì?

/zuːˈkiːni/Danh từ

Zucchini nghĩa là Bí ngòi

Hình minh họa từ Zucchini - Bí ngòi

Ví dụ với Zucchini

  • Sautéed zucchini slices with garlic and basil make a quick summer dinner.

    Bí ngòi xào tỏi và húng quế là món ăn tối mùa hè nhanh gọn

  • A1My grandmother grows big green zucchinis in her backyard vegetable patch.

    Bà tôi trồng những quả bí ngòi xanh lớn trong luống rau sau nhà.

  • B1Shredded zucchini keeps chocolate brownies remarkably moist without adding overt vegetable flavor.

    Bí ngòi bào sợi giữ cho bánh brownie sô-cô-la ẩm mịn đáng kinh ngạc mà không át vị bánh.

  • B2Cucurbitaceous crops like zucchini demand steady pollinator visitation to preempt premature blossom-end fruit abortion.

    Cây trồng họ bầu bí như bí ngòi đòi hỏi lượng côn trùng thụ phấn đều đặn để ngăn chặn hiện tượng rụng quả non sớm.

Cụm từ thường đi với Zucchini

  • grilled zucchini: bí ngòi nướng than
  • zucchini noodles: mì sợi làm từ bí ngòi
  • slice of zucchini: lát bí ngòi

Từ đồng nghĩa

  • courgette: bí ngòi (Anh-Anh)

Mẹo ghi nhớ

Du ki ni (Zucchini) - mặc bikini đi hái bí ngòi xanh tươi ngoài vườn nắng.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →