Sink là gì?
Sink nghĩa là Chậu rửa

Ví dụ với Sink
She told me to put the dirty dishes in the sink for her to wash later.
Cô ấy bảo tôi bỏ bát đĩa bẩn vào chậu rửa để cô ấy rửa sau
A1Put all dirty dishes into the sink after dinner.
Đặt tất cả bát đĩa bẩn vào chậu rửa sau bữa tối nhé.
B1Pouring boiling water mixed with baking soda clears organic sludge blocking a clogged kitchen sink.
Đổ nước sôi pha baking soda sẽ làm sạch cặn hữu cơ gây tắc chậu rửa bát.
B2Commercial sinks feature deep double-bowl stainless reservoirs paired with flexible pre-rinse sprayers.
Chậu rửa công nghiệp có hai hố sâu bằng inox kết hợp vòi phun xịt rửa áp lực linh hoạt.
Cụm từ thường đi với Sink
- kitchen sink: chậu rửa bát trong bếp
- clogged sink: chậu rửa bị tắc
- everything but the kitchen sink: gần như đủ mọi thứ có thể nghĩ ra (idiom)
Mẹo ghi nhớ
Xin kẹo (Sink) bên chậu rửa bát sau khi phụ mẹ rửa xong đống chén dĩa.
Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp
- Spoon Cái thìa
- Stove Bếp ga, bếp lò
- Kettle Ấm đun nước siêu tốc, ấm đun nước
- Toaster Máy nướng bánh mì lát
- Frying pan Chảo rán, chảo chiên
- Saucepan Nồi có tay cầm, nồi nấu sốt
- Spatula Xẻng lật thức ăn, cây vét bột
- Ladle Muôi múc canh, vá múc canh
- Whisk Cây đánh trứng, phới lồng đánh trứng
- Apron Tạp dề nấu ăn, làm bếp
- Peeler Dao nạo vỏ, dao bào củ quả
- Colander Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước