Sink là gì?

/sɪŋk/Danh từ

Sink nghĩa là Chậu rửa

Hình minh họa từ Sink - Chậu rửa

Ví dụ với Sink

  • She told me to put the dirty dishes in the sink for her to wash later.

    Cô ấy bảo tôi bỏ bát đĩa bẩn vào chậu rửa để cô ấy rửa sau

  • A1Put all dirty dishes into the sink after dinner.

    Đặt tất cả bát đĩa bẩn vào chậu rửa sau bữa tối nhé.

  • B1Pouring boiling water mixed with baking soda clears organic sludge blocking a clogged kitchen sink.

    Đổ nước sôi pha baking soda sẽ làm sạch cặn hữu cơ gây tắc chậu rửa bát.

  • B2Commercial sinks feature deep double-bowl stainless reservoirs paired with flexible pre-rinse sprayers.

    Chậu rửa công nghiệp có hai hố sâu bằng inox kết hợp vòi phun xịt rửa áp lực linh hoạt.

Cụm từ thường đi với Sink

  • kitchen sink: chậu rửa bát trong bếp
  • clogged sink: chậu rửa bị tắc
  • everything but the kitchen sink: gần như đủ mọi thứ có thể nghĩ ra (idiom)

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Xin kẹo (Sink) bên chậu rửa bát sau khi phụ mẹ rửa xong đống chén dĩa.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →