Whisk là gì?
Whisk nghĩa là Cây đánh trứng, phới lồng đánh trứng

Ví dụ với Whisk
Vigorously beat egg whites with a balloon whisk until stiff peaks form.
Đánh mạnh lòng trắng trứng bằng phới lồng cho đến khi bông cứng chóp
A1Use a wire whisk to mix the eggs and milk together.
Dùng phới lồng để trộn đều trứng và sữa cùng nhau.
B1Whisking the salad dressing vigorously emulsifies olive oil and balsamic vinegar.
Dùng phới đánh mạnh nước sốt salad sẽ nhũ hóa dầu ô liu và giấm thơm.
B2French culinary sauces require meticulous whisking over double boilers to achieve glossy emulsion without separating.
Các loại nước sốt ẩm thực Pháp đòi hỏi phải dùng phới đánh tỉ mỉ trên nồi cách thủy để đạt độ nhũ bóng mịn mà không bị tách lớp.
Cụm từ thường đi với Whisk
- wire whisk: phới lồng kim loại
- whisk eggs: đánh trứng bằng phới
- balloon whisk: cây đánh trứng hình bóng bay
Từ đồng nghĩa
- beater: dụng cụ đánh bông
Mẹo ghi nhớ
Huýt sáo (Whisk) - vừa đánh trứng vừa huýt sáo vui vẻ làm bánh sinh nhật.
Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp
- Apron Tạp dề nấu ăn, làm bếp
- Peeler Dao nạo vỏ, dao bào củ quả
- Colander Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước
- Grater Dụng cụ bào sợi, bàn nạo phô mai
- skillet chảo gang rán có cán dài
- corkscrew đồ khui mở nắp chai rượu vang
- tongs kẹp gắp thức ăn
- pantry phòng chứa đồ ăn khô tủ đựng thực phẩm
- cutlery bộ dao thìa dĩa bàn ăn
- cleaver con dao phay chặt xương to bản
- mandoline bàn bào rau củ thái lát mỏng
- nutcracker kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch