Colander là gì?
Colander nghĩa là Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước

Ví dụ với Colander
Pour the boiled spaghetti into a stainless steel colander to drain hot cooking water.
Đổ mì spaghetti đã luộc vào rổ inox có lỗ để ráo nước luộc nóng
A1Rinse fresh grapes thoroughly under cold tap water in the colander.
Rửa sạch nho tươi dưới vòi nước lạnh trong rổ ráo nước nhé.
B1Place the washed lettuce into a colander to let excess moisture drain away.
Đặt rau xà lách đã rửa vào rổ để lượng nước thừa ráo đi hết.
B2Perforated footed colanders allow rapid steam evacuation when straining large batches of blanched vegetables.
Rổ có chân đục lỗ cho phép thoát hơi nước nhanh chóng khi làm ráo lượng lớn rau củ chần.
Cụm từ thường đi với Colander
- drain in a colander: làm ráo nước trong rổ thủng
- mesh colander: rổ lưới lọc
- rinse in a colander: rửa rau quả trong rổ có lỗ
Từ đồng nghĩa
- strainer: dụng cụ lọc
- sieve: cái rây
Mẹo ghi nhớ
Cổ lan đơ (Colander) - đứng rửa rau bằng rổ ráo nước đến mỏi cả cổ đơ cứng.
Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp
- Grater Dụng cụ bào sợi, bàn nạo phô mai
- skillet chảo gang rán có cán dài
- corkscrew đồ khui mở nắp chai rượu vang
- tongs kẹp gắp thức ăn
- pantry phòng chứa đồ ăn khô tủ đựng thực phẩm
- cutlery bộ dao thìa dĩa bàn ăn
- cleaver con dao phay chặt xương to bản
- mandoline bàn bào rau củ thái lát mỏng
- nutcracker kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch
- crockpot nồi nấu chậm giữ ấm
- decanter bình thủy tinh thở rượu vang
- ramekin khuôn sứ nhỏ nướng bánh trứng