Peeler là gì?
Peeler nghĩa là Dao nạo vỏ, dao bào củ quả

Ví dụ với Peeler
An ergonomic Y-shaped peeler strips thin skins off potatoes effortlessly.
Dao nạo chữ Y công thái học gọt bỏ vỏ khoai tây mỏng một cách dễ dàng
A1Use the potato peeler to skin carrots for the vegetable soup.
Dùng dao nạo khoai tây để gọt vỏ cà rốt cho món súp rau củ nhé.
B1A swivel peeler follows cucumber curves cleanly without carving away too much nutritious flesh.
Dao nạo lưỡi xoay lượn theo các đường cong của dưa chuột sạch sẽ mà không cắt phạm vào phần thịt bổ dưỡng.
B2Ceramic-bladed peelers maintain surgical sharpness indefinitely and prevent oxidation discoloration on sliced apples.
Dao nạo lưỡi gốm duy trì độ sắc bén vĩnh viễn và ngăn ngừa sự đổi màu do oxy hóa trên táo cắt lát.
Cụm từ thường đi với Peeler
- potato peeler: dao nạo khoai tây
- vegetable peeler: dao bào củ quả
- sharp peeler: dao nạo sắc bén
Từ đồng nghĩa
- paring blade: dao gọt vỏ
Mẹo ghi nhớ
Pi lơ (Peeler) - chú bé lơ đãng dùng dao nạo gọt vỏ củ cà rốt.
Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp
- Colander Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước
- Grater Dụng cụ bào sợi, bàn nạo phô mai
- skillet chảo gang rán có cán dài
- corkscrew đồ khui mở nắp chai rượu vang
- tongs kẹp gắp thức ăn
- pantry phòng chứa đồ ăn khô tủ đựng thực phẩm
- cutlery bộ dao thìa dĩa bàn ăn
- cleaver con dao phay chặt xương to bản
- mandoline bàn bào rau củ thái lát mỏng
- nutcracker kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch
- crockpot nồi nấu chậm giữ ấm
- decanter bình thủy tinh thở rượu vang