Kettle là gì?
Kettle nghĩa là Ấm đun nước siêu tốc, ấm đun nước

Ví dụ với Kettle
The electric kettle boiled water in two minutes for afternoon Earl Grey tea.
Chiếc ấm đun nước điện đã đun sôi nước trong hai phút để pha trà Earl Grey buổi chiều
A1Turn on the kettle to make some hot tea for our guests.
Hãy bật ấm đun nước để pha trà nóng cho khách của chúng ta nhé.
B1Stainless steel kettles with automatic shutoff mechanisms prevent dangerous dry-boiling incidents.
Ấm đun nước bằng thép không gỉ có cơ chế tự động ngắt ngăn ngừa các sự cố cạn nước gây nguy hiểm.
B2Variable temperature gooseneck kettles allow specialty coffee baristas to regulate pour-over extraction rates.
Ấm cổ ngỗng chỉnh nhiệt độ cho phép các barista cà phê đặc sản điều chỉnh tốc độ chiết xuất pha rót.
Cụm từ thường đi với Kettle
- electric kettle: ấm đun nước điện
- boil the kettle: bật đun ấm nước
- whistling kettle: ấm đun reo huýt còi
Từ đồng nghĩa
- water boiler: bình đun nước
Mẹo ghi nhớ
Két thồ (Kettle) - ấm đun nước reo lên như két sắt thồ trên xe.
Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp
- Toaster Máy nướng bánh mì lát
- Frying pan Chảo rán, chảo chiên
- Saucepan Nồi có tay cầm, nồi nấu sốt
- Spatula Xẻng lật thức ăn, cây vét bột
- Ladle Muôi múc canh, vá múc canh
- Whisk Cây đánh trứng, phới lồng đánh trứng
- Apron Tạp dề nấu ăn, làm bếp
- Peeler Dao nạo vỏ, dao bào củ quả
- Colander Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước
- Grater Dụng cụ bào sợi, bàn nạo phô mai
- skillet chảo gang rán có cán dài
- corkscrew đồ khui mở nắp chai rượu vang