Spatula là gì?
Spatula nghĩa là Xẻng lật thức ăn, cây vét bột

Ví dụ với Spatula
Use a silicone spatula to flip the pancakes without scratching the non-stick skillet.
Dùng xẻng silicon để lật bánh kếp mà không làm xước chảo chống dính
A1He flipped the burger patty over using a wide spatula.
Anh ấy đã lật miếng thịt burger lại bằng một chiếc xẻng lật rộng.
B1A flexible rubber spatula scrapes every drop of cake batter from the mixing bowl.
Cây vét bột cao su dẻo nạo sạch từng giọt bột bánh khỏi âu trộn.
B2Heat-resistant silicone spatulas withstand extreme wok cooking temperatures without melting or releasing chemical plasticizers.
Xẻng nấu bằng silicon chịu nhiệt chịu được nhiệt độ nấu chảo cực cao mà không bị chảy hay thôi nhiễm hóa chất dẻo.
Cụm từ thường đi với Spatula
- silicone spatula: cây vét/xẻng silicon
- flip with a spatula: lật thức ăn bằng xẻng lật
- wooden spatula: xẻng lật bằng gỗ
Từ đồng nghĩa
- turner: dụng cụ lật mặt thức ăn
Mẹo ghi nhớ
Sờ ba tu la (Spatula) - sờ vào ba cái xẻng lật thức ăn trong bếp.
Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp
- Ladle Muôi múc canh, vá múc canh
- Whisk Cây đánh trứng, phới lồng đánh trứng
- Apron Tạp dề nấu ăn, làm bếp
- Peeler Dao nạo vỏ, dao bào củ quả
- Colander Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước
- Grater Dụng cụ bào sợi, bàn nạo phô mai
- skillet chảo gang rán có cán dài
- corkscrew đồ khui mở nắp chai rượu vang
- tongs kẹp gắp thức ăn
- pantry phòng chứa đồ ăn khô tủ đựng thực phẩm
- cutlery bộ dao thìa dĩa bàn ăn
- cleaver con dao phay chặt xương to bản