Stove là gì?

/stoʊv/n.

Stove nghĩa là Bếp ga, bếp lò

Hình minh họa từ Stove - Bếp ga, bếp lò

Ví dụ với Stove

  • This stove is said to be the best at this price range.

    Cái bếp ga này được nói là cái tốt nhất trong khoảng giá này

  • A1Make sure to turn off the gas stove before leaving the house.

    Hãy chắc chắn tắt bếp ga trước khi ra khỏi nhà.

  • B1Induction stoves generate electromagnetic fields that heat iron pans directly while remaining cool to the touch.

    Bếp từ tạo từ trường làm nóng trực tiếp chảo sắt trong khi mặt kính vẫn mát khi chạm vào.

  • B2Commercial kitchens install heavy-duty overhead ventilation hoods to exhaust stove fumes and grease vapors.

    Các căn bếp thương mại lắp máy hút mùi công suất lớn phía trên để hút khói và hơi dầu mỡ từ bếp.

Cụm từ thường đi với Stove

  • gas stove: bếp ga
  • electric stove: bếp điện, bếp từ
  • turn off the stove: tắt bếp

Từ đồng nghĩa

  • cooktop: mặt bếp nấu
  • range: bếp nấu kết hợp lò

Mẹo ghi nhớ

Sợ tô vỡ (Stove) vì đặt nồi quá nóng trên ngọn lửa bếp ga.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →