triage là gì?

/ˈtriːɑːʒ/Danh từ

triage nghĩa là sự phân loại bệnh nhân cấp cứu

Hình minh họa từ triage - sự phân loại bệnh nhân cấp cứu

Ví dụ với triage

  • We can see a triage here.

    Chúng ta có thể thấy một sự phân loại bệnh nhân cấp cứu ở đây.

  • A1We can see a triage here.

    Chúng ta có thể thấy một sự phân loại bệnh nhân cấp cứu ở đây.

  • B1Understanding the role of triage is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự phân loại bệnh nhân cấp cứu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how triage influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự phân loại bệnh nhân cấp cứu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với triage

  • common triage: sự phân loại bệnh nhân cấp cứu phổ biến
  • essential triage: sự phân loại bệnh nhân cấp cứu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • emergency sorting: phân loại cấp cứu

Mẹo ghi nhớ

Quy trình triage phân loại bệnh nhân cấp cứu theo mức độ nguy kịch để cứu chữa kịp thời.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →