syndrome là gì?

/ˈsɪndrəʊm/Danh từ

syndrome nghĩa là hội chứng bệnh lý phức hợp

Hình minh họa từ syndrome - hội chứng bệnh lý phức hợp

Ví dụ với syndrome

  • We can see a syndrome here.

    Chúng ta có thể thấy một hội chứng bệnh lý phức hợp ở đây.

  • A1We can see a syndrome here.

    Chúng ta có thể thấy một hội chứng bệnh lý phức hợp ở đây.

  • B1Understanding the role of syndrome is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hội chứng bệnh lý phức hợp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how syndrome influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hội chứng bệnh lý phức hợp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với syndrome

  • common syndrome: hội chứng bệnh lý phức hợp phổ biến
  • essential syndrome: hội chứng bệnh lý phức hợp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • medical condition: hội chứng bệnh

Mẹo ghi nhớ

Người mắc syndrome hội chứng mệt mỏi mạn tính cần được nghỉ ngơi phục hồi hợp lý.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →