hematology là gì?

/ˌhiːməˈtɒlədʒi/n.

hematology nghĩa là chuyên khoa huyết học máu

Hình minh họa từ hematology - chuyên khoa huyết học máu

Ví dụ với hematology

  • We can see a hematology here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa huyết học máu ở đây.

  • A1We can see a hematology here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa huyết học máu ở đây.

  • B1Understanding the role of hematology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên khoa huyết học máu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hematology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên khoa huyết học máu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hematology

  • common hematology: chuyên khoa huyết học máu phổ biến
  • essential hematology: chuyên khoa huyết học máu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • blood medicine: khoa huyết học

Mẹo ghi nhớ

Khoa hematology huyết học xét nghiệm các chỉ số tế bào máu toàn phần.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →