Drastically là gì?

/ˈdræstɪkli/Trạng từ

Drastically nghĩa là Quyết liệt, mạnh mẽ, trầm trọng

Hình minh họa từ Drastically - Quyết liệt, mạnh mẽ, trầm trọng

Ví dụ với Drastically

  • Fuel consumption dropped drastically after introducing electric fleet vehicles.

    Mức tiêu thụ nhiên liệu đã giảm mạnh sau khi đưa vào sử dụng đội xe điện

  • A1He drastically changed his diet to lose weight quickly.

    Anh ấy đã thay đổi quyết liệt chế độ ăn để giảm cân nhanh chóng.

  • B1Air quality improved drastically when city factories stopped emitting smoke.

    Chất lượng không khí đã cải thiện mạnh mẽ khi các nhà máy thành phố ngừng xả khói.

  • B2Macroeconomic turbulence drastically altered consumer spending patterns across retail sectors.

    Biến động kinh tế vĩ mô đã làm thay đổi mạnh mẽ mô hình chi tiêu của người tiêu dùng trên khắp các ngành bán lẻ.

Cụm từ thường đi với Drastically

  • drastically reduce: cắt giảm quyết liệt
  • drastically change: thay đổi mạnh mẽ
  • drastically affect: ảnh hưởng trầm trọng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • gently: nhẹ nhàng
  • gradually: dần dần

Mẹo ghi nhớ

Đưa rác tít li (Drastically) - đưa rác đi vứt thật xa một cách quyết liệt để nhà sạch sẽ.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →