colossally là gì?

/kəˈlɒsəli/Trạng từ

colossally nghĩa là khổng lồ đồ sộ cực độ

Hình minh họa từ colossally - khổng lồ đồ sộ cực độ

Ví dụ với colossally

  • He completed the task colossally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khổng lồ đồ sộ cực độ.

  • A1He completed the task colossally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khổng lồ đồ sộ cực độ.

  • B1The pattern was colossally observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát khổng lồ đồ sộ cực độ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift colossally under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi khổng lồ đồ sộ cực độ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với colossally

  • colossally observed: được quan sát khổng lồ đồ sộ cực độ
  • colossally changes: thay đổi khổng lồ đồ sộ cực độ

Từ đồng nghĩa

  • hugely: khổng lồ cực độ

Mẹo ghi nhớ

Chiến thắng colossally vang dội mang tầm vóc lịch sử của đội tuyển nước nhà.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →