eminently là gì?

/ˈemɪnəntli/Trạng từ

eminently nghĩa là vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc

Hình minh họa từ eminently - vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc

Ví dụ với eminently

  • He completed the task eminently.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc.

  • A1He completed the task eminently.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc.

  • B1The pattern was eminently observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift eminently under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với eminently

  • eminently observed: được quan sát vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc
  • eminently changes: thay đổi vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc

Từ đồng nghĩa

  • highly suitably: đặc biệt kiệt xuất

Mẹo ghi nhớ

Vị giáo sư eminently uyên bác thuyết giảng cuốn hút chinh phục mọi người nghe.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →