abundantly là gì?

/əˈbʌndəntli/Trạng từ

abundantly nghĩa là dồi dào ngập tràn thừa thãi

Hình minh họa từ abundantly - dồi dào ngập tràn thừa thãi

Ví dụ với abundantly

  • He completed the task abundantly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dồi dào ngập tràn thừa thãi.

  • A1He completed the task abundantly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ dồi dào ngập tràn thừa thãi.

  • B1The pattern was abundantly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát dồi dào ngập tràn thừa thãi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift abundantly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi dồi dào ngập tràn thừa thãi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với abundantly

  • abundantly observed: được quan sát dồi dào ngập tràn thừa thãi
  • abundantly changes: thay đổi dồi dào ngập tràn thừa thãi

Từ đồng nghĩa

  • plentifully: dồi dào

Mẹo ghi nhớ

Nguồn hải sản abundantly dồi dào phong phú mang lại cuộc sống ấm no cho làng chài.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →