Enormously là gì?
Enormously nghĩa là To lớn, khổng lồ, vô cùng

Ví dụ với Enormously
The project budget expanded enormously beyond original estimates.
Ngân sách dự án đã phình to vượt xa các ước tính ban đầu
A1She is enormously fond of classical piano melodies.
Cô ấy vô cùng yêu thích các giai điệu piano cổ điển.
B1The new smartphone camera features boosted company sales enormously.
Các tính năng máy ảnh điện thoại mới đã thúc đẩy doanh số công ty vô cùng mạnh mẽ.
B2Public health awareness expanded enormously following comprehensive nationwide education campaigns.
Nhận thức y tế cộng đồng đã mở rộng vô cùng to lớn sau các chiến dịch giáo dục toàn quốc toàn diện.
Cụm từ thường đi với Enormously
- enormously wealthy: giàu có vô cùng
- enormously popular: cực kỳ nổi tiếng
- differ enormously: khác nhau một trời một vực
Từ trái nghĩa
- minutely: chút ít
- barely: vừa vặn
Mẹo ghi nhớ
E nợ mợ ly (Enormously) - em nợ mợ một số tiền khổng lồ vô cùng lớn.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- Intensely Mãnh liệt, dữ dội, sâu sắc
- Relatively Tương đối
- abundantly dồi dào ngập tràn thừa thãi
- acutely sâu sắc nhạy bén buốt nhói
- colossally khổng lồ đồ sộ cực độ
- decidedly rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi
- deeply sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm
- dramatically đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc
- eminently vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc
- exceedingly cực kỳ khôn xiết vô cùng
- exceptionally xuất sắc phi thường cá biệt
- excessively quá mức thái quá thừa mứa