Enormously là gì?

/ɪˈnɔːrməsli/Trạng từ

Enormously nghĩa là To lớn, khổng lồ, vô cùng

Hình minh họa từ Enormously - To lớn, khổng lồ, vô cùng

Ví dụ với Enormously

  • The project budget expanded enormously beyond original estimates.

    Ngân sách dự án đã phình to vượt xa các ước tính ban đầu

  • A1She is enormously fond of classical piano melodies.

    Cô ấy vô cùng yêu thích các giai điệu piano cổ điển.

  • B1The new smartphone camera features boosted company sales enormously.

    Các tính năng máy ảnh điện thoại mới đã thúc đẩy doanh số công ty vô cùng mạnh mẽ.

  • B2Public health awareness expanded enormously following comprehensive nationwide education campaigns.

    Nhận thức y tế cộng đồng đã mở rộng vô cùng to lớn sau các chiến dịch giáo dục toàn quốc toàn diện.

Cụm từ thường đi với Enormously

  • enormously wealthy: giàu có vô cùng
  • enormously popular: cực kỳ nổi tiếng
  • differ enormously: khác nhau một trời một vực

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • minutely: chút ít
  • barely: vừa vặn

Mẹo ghi nhớ

E nợ mợ ly (Enormously) - em nợ mợ một số tiền khổng lồ vô cùng lớn.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →