Vessel là gì?

/ˈvesl/Danh từ

Vessel nghĩa là Tàu thủy lớn, thuyền lớn chở hàng/khách

Hình minh họa từ Vessel - Tàu thủy lớn, thuyền lớn chở hàng/khách

Ví dụ với Vessel

  • The massive container vessel was guided through the maritime shipping canal by tugboats.

    Con tàu chở container khổng lồ được các tàu kéo dẫn đường qua kênh vận tải hàng hải

  • A1We watched the white sailing vessel glide across the harbor.

    Chúng tôi ngắm nhìn con thuyền buồm trắng lướt qua bến cảng.

  • B1Coast guard vessels patrol territorial waters to prevent illegal fishing and smuggling.

    Các tàu cảnh sát biển tuần tra vùng lãnh hải để ngăn chặn đánh bắt cá trái phép và buôn lậu.

  • B2Autonomous cargo vessels leverage satellite telemetry and sensor fusion to navigate international oceanic corridors.

    Các tàu chở hàng tự hành tận dụng dữ liệu đo từ xa qua vệ tinh và dung hợp cảm biến để điều hướng trên các hành lang đại dương quốc tế.

Cụm từ thường đi với Vessel

  • cargo vessel: tàu chở hàng hóa
  • naval vessel: tàu hải quân
  • board a vessel: bước lên tàu thủy

Từ đồng nghĩa

  • ship: tàu thủy
  • watercraft: phương tiện đường thủy

Mẹo ghi nhớ

Vé sầu (Vessel) - mua vé bước lên con tàu thủy lớn ra khơi buôn bán.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →