airship là gì?

/ˈeəʃɪp/Danh từ

airship nghĩa là khí cầu bay khổng lồ có động cơ

Hình minh họa từ airship - khí cầu bay khổng lồ có động cơ

Ví dụ với airship

  • We can see a airship here.

    Chúng ta có thể thấy một khí cầu bay khổng lồ có động cơ ở đây.

  • A1We can see a airship here.

    Chúng ta có thể thấy một khí cầu bay khổng lồ có động cơ ở đây.

  • B1Understanding the role of airship is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khí cầu bay khổng lồ có động cơ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how airship influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khí cầu bay khổng lồ có động cơ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với airship

  • common airship: khí cầu bay khổng lồ có động cơ phổ biến
  • essential airship: khí cầu bay khổng lồ có động cơ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • dirigible blimp: khí cầu

Mẹo ghi nhớ

Khí cầu airship bay êm đềm lơ lửng ngắm cảnh thành phố từ tầng mây.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →