battleship là gì?

/ˈbætlʃɪp/Danh từ

battleship nghĩa là thiết giáp hạm hải quân đồ sộ

Hình minh họa từ battleship - thiết giáp hạm hải quân đồ sộ

Ví dụ với battleship

  • We can see a battleship here.

    Chúng ta có thể thấy một thiết giáp hạm hải quân đồ sộ ở đây.

  • A1We can see a battleship here.

    Chúng ta có thể thấy một thiết giáp hạm hải quân đồ sộ ở đây.

  • B1Understanding the role of battleship is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thiết giáp hạm hải quân đồ sộ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how battleship influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thiết giáp hạm hải quân đồ sộ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với battleship

  • common battleship: thiết giáp hạm hải quân đồ sộ phổ biến
  • essential battleship: thiết giáp hạm hải quân đồ sộ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • armored warship: tàu chiến bọc thép

Mẹo ghi nhớ

Thiết giáp hạm battleship bọc thép kiên cố rẽ sóng tuần tra vùng biển chủ quyền.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →