chairlift là gì?

/ˈtʃeəlɪft/Danh từ

chairlift nghĩa là ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết

Hình minh họa từ chairlift - ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết

Ví dụ với chairlift

  • We can see a chairlift here.

    Chúng ta có thể thấy một ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết ở đây.

  • A1We can see a chairlift here.

    Chúng ta có thể thấy một ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết ở đây.

  • B1Understanding the role of chairlift is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how chairlift influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với chairlift

  • common chairlift: ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết phổ biến
  • essential chairlift: ghế cáp treo lộ thiên trượt tuyết thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • ski lift: ghế kéo trượt tuyết

Mẹo ghi nhớ

Ghế cáp treo chairlift đưa những người trượt tuyết lên đỉnh dốc phủ tuyết trắng.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →