Ferry là gì?

/ˈferi/n.

Ferry nghĩa là Phà chở khách và xe qua sông/biển

Hình minh họa từ Ferry - Phà chở khách và xe qua sông/biển

Ví dụ với Ferry

  • Commuters board the passenger ferry every morning to cross the wide river harbor.

    Những người đi làm bước lên phà chở khách mỗi sáng để băng qua bến cảng sông rộng lớn

  • A1We took a scenic ferry ride across the blue bay to visit the island.

    Chúng tôi đi một chuyến phà ngắm cảnh qua vịnh xanh để đến thăm hòn đảo.

  • B1The roll-on/roll-off vehicle ferry transports hundreds of trucks across the channel daily.

    Phà chở xe cơ giới vận chuyển hàng trăm xe tải qua eo biển mỗi ngày.

  • B2High-speed catamaran passenger ferries link outlying archipelago communities to continental healthcare hubs.

    Các phà chở khách hai thân tốc độ cao liên kết các cộng đồng quần đảo xa xôi với các trung tâm y tế đất liền.

Cụm từ thường đi với Ferry

  • car ferry: phà chở ô tô
  • ferry terminal: bến phà
  • take a ferry: đi phà

Từ đồng nghĩa

  • passenger boat: thuyền chở khách
  • vessel: tàu thủy

Mẹo ghi nhớ

Phê ri (Ferry) - ngồi trên phà ngắm cảnh sông nước gió thổi mát rượi thấy phê lòi.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →