wallaby là gì?

/ˈwɒləbi/Danh từ

wallaby nghĩa là chuột túi wallaby

Hình minh họa từ wallaby - chuột túi wallaby

Ví dụ với wallaby

  • We can see a wallaby here.

    Chúng ta có thể thấy một chuột túi wallaby ở đây.

  • A1We can see a wallaby here.

    Chúng ta có thể thấy một chuột túi wallaby ở đây.

  • B1Understanding the role of wallaby is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuột túi wallaby là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how wallaby influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuột túi wallaby ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với wallaby

  • common wallaby: chuột túi wallaby phổ biến
  • essential wallaby: chuột túi wallaby thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • kangaroo relative: họ hàng chuột túi

Mẹo ghi nhớ

Wallaby chuột túi cỡ nhỏ nhảy nhanh trên đồng cỏ Úc.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →