mandrill là gì?

/ˈmændrɪl/Danh từ

mandrill nghĩa là khỉ mặt chó mandrill

Hình minh họa từ mandrill - khỉ mặt chó mandrill

Ví dụ với mandrill

  • We can see a mandrill here.

    Chúng ta có thể thấy một khỉ mặt chó mandrill ở đây.

  • A1We can see a mandrill here.

    Chúng ta có thể thấy một khỉ mặt chó mandrill ở đây.

  • B1Understanding the role of mandrill is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khỉ mặt chó mandrill là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mandrill influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khỉ mặt chó mandrill ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mandrill

  • common mandrill: khỉ mặt chó mandrill phổ biến
  • essential mandrill: khỉ mặt chó mandrill thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • primate: loài linh trưởng

Mẹo ghi nhớ

Khỉ mandrill mặt sọc xanh đỏ sặc sỡ sống trong rừng sâu.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →