ferret là gì?

/ˈferɪt/Danh từ

ferret nghĩa là chồn sương ferret

Hình minh họa từ ferret - chồn sương ferret

Ví dụ với ferret

  • We can see a ferret here.

    Chúng ta có thể thấy một chồn sương ferret ở đây.

  • A1We can see a ferret here.

    Chúng ta có thể thấy một chồn sương ferret ở đây.

  • B1Understanding the role of ferret is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chồn sương ferret là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ferret influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chồn sương ferret ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ferret

  • common ferret: chồn sương ferret phổ biến
  • essential ferret: chồn sương ferret thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pet mustelid: loài chồn

Mẹo ghi nhớ

Chồn sương ferret thân dài mềm mại tinh nghịch.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →