Bird là gì?

/bɜrd/Danh từ

Bird nghĩa là Con chim

Hình minh họa từ Bird - Con chim

Ví dụ với Bird

  • Some bird started to fly to the south as winter is coming.

    Một số loài chim bắt đầu bay về phương Nam khi mùa đông sắp tới

  • A1The bird is singing in the tree.

    Con chim đang hót trên cây.

  • B1I am an early bird, so I always wake up at 5 AM.

    Tôi là người quen dậy sớm, nên tôi luôn thức dậy lúc 5 giờ sáng.

  • B2The tower offers a magnificent bird's-eye view of the city.

    Tòa tháp mang đến góc nhìn bao quát tuyệt đẹp ngắm toàn cảnh thành phố.

Cụm từ thường đi với Bird

  • early bird: người dậy sớm
  • bird's-eye view: tầm nhìn bao quát từ trên cao
  • migratory bird: chim di cư

Từ đồng nghĩa

  • fowl: loài gia cầm/chim
  • avian: thuộc loài chim

Mẹo ghi nhớ

Bớt (bird) săn bắn để bầy chim có thể tự do bay lượn.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →